LỊCH TRÌNH THỜI GIAN VÀ CÁC CÔNG VIỆC PHẢI THỰC HIỆN TRONG CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI
VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026 - 2031
(Bầu cử toàn quốc Chủ nhật ngày 15 tháng 03 năm 2026)
STT Nội dung công việc Hạn chót Tháng 11/2025 Tháng 12/2025 Tháng 01/2026 Tháng 02/2026 Tháng 03/2026 Tháng 04/2026
Tuần 47 Tuần 48 Tuần 49 Tuần 50 Tuần 51 Tuần 52 Tuần 01 Tuần 01 Tuần 02 Tuần 03 Tuần 04 Tuần 05 Tuần 05 Tuần 06 Tuần 07 Tuần 08 Tuần 09 Tuần 09 Tuần 10 Tuần 11 Tuần 12 Tuần 13 Tuần 14 Tuần 14 Tuần 15 Tuần 16 Tuần 17 Tuần 18
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
1 Quyết định công bố ngày bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 18/11/25
2 Thành lập Ủy ban bầu cử xã có từ 09 đến 17 thành viên (Khoản 2 Điều 22 Luật Bầu cử 2015) và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 6, Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung năm 2025 30/11/25
3 Dự kiến cơ cấu, thành phần, phân bổ số lượng đại biểu HĐND xã (Điều 9 Luật năm 2015) và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 3, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung năm 2025) 30/11/25
4 Tổ chức Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất; điều chỉnh cơ cấu, thành phần, số lượng đại biểu; giới thiệu người ra ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 10/12/25
5 Điều chỉnh cơ cấu, thành phần, số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu HĐND cấp mình (K2 Điều 51). 15/12/25
6 Ấn định và công bố số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử (Điều 10). 25/12/25
7 Dự kiến số lượng, danh sách các khu vực bỏ phiếu (Điều 11) 25/12/25
8 Thành lập Ban bầu cử, có từ 09 đến 15 thành viên (Khoản 2 Điều 24 Luật Bầu cử năm 2025) và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung năm 2025 04/01/26
9 Thành lập Tổ bầu cử, có từ 11 đến 21 thành viên (Điều 25 Luật năm 2025) và Điều 25 (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung năm 2025). 31/01/26
10 Nộp hồ sơ ứng cử đại biểu HĐND cho Uỷ ban bầu cử. 01/02/26
11 Lựa chọn, giới thiệu người ứng cử đại biểu HĐND xã (Điều 52, 54) 03/02/26
12 Tổ chức Hội nghị hiệp thương lần thứ 2 03/02/26
13 Niêm yết danh sách cử tri 03/02/26
14 Chuyển toàn bộ hồ sơ về khiếu nại, tố cáo chưa được giải quyết đến cơ quan có thẩm quyền 05/02/26
15 Xác minh và trả lời các vụ việc mà cử tri nêu đối với người ứng cử. 08/02/26
16 Tổ chức Hội nghị hiệp thương lần thứ 3 20/02/26
17 In phiếu bầu, tiểu sử tóm tắt những người ứng cử đại biểu HĐND. 21/02/26
18 Gửi biên bản Hội nghị hiệp thương lần thứ 3 và danh sách những người đủ tiêu chuẩn ứng cử 22/02/26
19 Lập và công bố danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu HĐND theo từng đơn vị bầu cử 26/02/26
20 Nhận tài liệu, phiếu bầu cử từ UBND xã và phân phối cho các Ban bầu cử (điểm h K2 Điều 23) 26/02/26
21 Tập huấn cho tổ bầu cử. 26/02/26
22 Niêm yết danh sách chính thức những người ứng cử ĐBQH, ứng cử đại biểu HĐND ở khu vực bỏ phiếu (Điều 59) 27/02/26
23 Nhận và phân phối tài liệu, phiếu bầu cử cho các Tổ bầu cử (điểm d K3 Điều 24); Kiểm tra hòm phiếu, dấu bầu cử,... 02/03/26
24 Công dân khiếu nại về danh sách cử tri (Điều 33). 04/03/26
25 Chốt danh sách cử tri báo cáo về Ủy ban bầu cử cấp tỉnh. 05/03/26
26 Trang trí phòng bỏ phiếu, nhân viên các tổ bầu cử thực tập tại các phòng bỏ phiếu 05/03/26
27 Ngừng việc xem xét, giải quyết mọi khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về người ứng cử và việc lập danh sách những người ứng cử (K2 Điều 61) 14/03/26
28 Thường xuyên thông báo cho cử tri biết ngày bầu cử, nơi bỏ phiếu, thời gian bỏ phiếu trong thời hạn 10 ngày trước ngày bầu cử bằng nhiều hình thức niêm yết, phát thanh và các thông tin đại chúng khác (điểm d K2 Điều 25). 14/03/26
29 Tổ chức ngày bầu cử. 15/03/26
30 Tổ chức kiểm phiếu 15/03/26
31 Lập Biên bản kiểm phiếu gửi đến Ban bầu cử tương ứng và UBND, BTT. UBMTTQVN xã (Khoản 3, Điều 76). 18/03/26
32 Lập Biên bản xác định kết quả bầu cử gửi đến UBBC, TT. HĐND, UBND, BTT. UBMTTQVN xã (K3, 4 Điều 77). 20/03/26
33 Lập Biên bản tổng kết cuộc bầu cử theo đơn vị hành chính gửi đến HĐND, UBND, Ủy ban MTTQ xã và cấp tỉnh (K3 Điều 85). 22/03/26
34 UBBC căn cứ vào biên bản tổng kết cuộc bầu cử công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND ở cấp mình (K2 Điều 86). 25/03/26
35 Tổng kết công tác bầu cử và khen thưởng. 26/03/26
36 Tổ chức Kỳ họp thứ nhất - HĐND Xã (K1 Điều 34 Luật Tổ chức CQĐP 2025). 29/04/26

© 2026 PHẦN MỀM QUẢN LÝ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HĐND CÁC CẤP 2026-2031

Phát triển bởi: Hồ Ngọc Thanh - Công chức Phòng Văn hóa - xã hội Xã Xuân Lãnh | 0983.692.436 | thanh1986t@gmail.com